THỊ TRƯỜNG THẾ GIỚI

MẶT HÀNG

ĐVT

GIÁ

TĂNG () GIẢM (-)
SO VỚI TUẦN TRƯỚC

Gạo 100% B Thái Lan

USD/Tấn FOB

459

 

Gạo 25% tấm Thái Lan

"

424

 

Gạo 25% tấm Ấn Độ

"

 

 

Đường trắng Luân Đôn

"

528,4

 

Cà phê Robusta London

"

1853

2,00

Cà phê Arabica Brazil

USD /bao 60kg

170

-1,10

Cà phê Arabica Newyork

Uscent/Lb

140,4

-0,85

Hạt tiêu đen MG1 Ấn Độ 

INR/100kg

 

 

Cao su RSS3 Thái Lan

THB/kg

61,6

-0,25

Dầu thô Newyork

USD/thùng

40,83

1,32

Khí đốt thiên nhiên, London,

USD/thùng

 

 

Gasoline 92 RON Singapore, giao ngay

USD/thùng

45,30

-0,30

Karosene Singapore giao ngay

USD/thùng

47,66

-1,02

Vàng Hongkong

USD/ounce

1351,25

-14,00

Lãi suất LIBOR 3 tháng

0,7776

0,0100

Lãi suất SIBOR 3 tháng

%

0,87467

 

Tỷ giá ngọai tệ Thế giới tính theo USD

JPY/USD

   

 

CHF/USD

   

 

GBP/USD

   

 

EUR/USD

   

THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN

Điểm

 

 

- Newyork (Nasdaq)

"

5159,74

22,01

- London (FISE 100)

"

6644,3

-1,10

- Frankfurt (Xetra DAX)

"

10260,5

116,16

- Tokyo (Nikkie 225)

"

16254,89

109,06

- Hongkong (Hang Seng)

"

21860,74

108,73